Nền tảng dữ liệu số HĐND thành phố Cần Thơ
Mô hình chính quyền địa phương hai cấp · Kỳ báo cáo tháng 6/2026

Bản đồ số (GIS) và xếp hạng đơn vị cấp xã

Giám sát trực quan theo địa bàn và lĩnh vực. Nhấp vào một đơn vị để xem chi tiết.

Chọn cấp xem số liệu

Bản đồ phân cấp: toàn thành phố → địa bàn (tỉnh, thành phố hợp nhất) → xã, phường. Chạm để chọn.

Đơn vị đang theo dõi
103
Dữ liệu nhập trực tiếp, không qua trung gian
Đã duyệt số liệu
59
Nộp trễ hạn
8
Chưa nộp
21

Bản đồ toàn thành phố — 103 xã, phường — Mức hoàn thành chỉ tiêu

Ranh giới hành chính thật sau sáp nhập, đặt trong vùng địa lý giáp An Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long và Cà Mau. Chạm một đơn vị để xem chi tiết.

Rất thấp Thấp Trung bình Khá TốtNền bản đồ hiển thị Cần Thơ cùng các địa phương giáp ranh. Nguồn: dữ liệu đơn vị hành chính sau sáp nhập, nền bản đồ Esri World Topo và OpenStreetMap.

Chi tiết đơn vị

Chọn một đơn vị trên bản đồ để xem thông tin chi tiết của địa bàn.

Nghị quyết liên quan theo đơn vị

Chọn một xã, phường trên bản đồ để xem các nghị quyết HĐND thành phố có liên quan và mở tệp PDF gốc.

Chưa chọn đơn vị. Hãy chạm vào bản đồ hoặc một dòng trong bảng xếp hạng bên dưới.

Bảng xếp hạng đơn vị cấp xã

#Đơn vịKhu vựcDân sốThu NS (tỷ)Hồ sơ đúng hạnKiến nghịHoàn thànhNộp báo cáo
1Xã Đại HảiNội đồng phía Nam43.579228.593.2%2106%Chưa nộp
2Phường Cái KhếĐô thị trung tâm57.688164.695.1%5105%Chưa nộp
3Xã Lai HòaNội đồng phía Nam29.426325.292.8%12105%Chờ duyệt
4Xã Long HưngNội đồng phía Nam33.579127.892.1%0105%Chưa nộp
5Xã Tân BìnhNội đồng phía Nam38.032317.480%0105%Đã duyệt
6Xã Tân HòaNội đồng phía Nam50.989431.189%5105%Trễ hạn
7Xã Vĩnh TườngNội đồng phía Nam31.67691.998.2%0105%Đã duyệt
8Phường Khánh HòaVen biển Đông37.634128.492.4%7104%Trễ hạn
9Phường Long TuyềnĐô thị trung tâm45.292534.985.4%8103%Trễ hạn
10Xã Hiệp HưngNội đồng phía Nam33.514356.892.9%0101%Đã duyệt
11Xã Phú LộcNội đồng phía Nam50.929250.483.4%3101%Đã duyệt
12Xã Thạnh QuớiBắc sông Hậu39.110463.693.8%1101%Chưa nộp
13Phường Trung NhứtBắc sông Hậu37.469342.197.1%1101%Đã duyệt
14Xã Phương BìnhNội đồng phía Nam33.937148.388.7%0100%Đã duyệt
15Phường Thới An ĐôngĐô thị trung tâm39.401303.296.2%0100%Chưa nộp
16Phường Thới LongBắc sông Hậu52.979446.796.9%1100%Đã duyệt
17Xã Thuận HòaVen biển Đông29.84672.493.4%399%Chờ duyệt
18Xã Trung HưngBắc sông Hậu55.012264.487.5%099%Đã duyệt
19Xã Vĩnh LợiNội đồng phía Nam24.319166.486.7%099%Đã duyệt
20Phường Ô MônBắc sông Hậu73.412376.878.7%299%Trễ hạn
21Phường An BìnhĐô thị trung tâm50.150292.294.8%498%Đã duyệt
22Xã Tài VănVen biển Đông34.49062.992.1%098%Trễ hạn
23Phường Cái RăngĐô thị trung tâm71.106371.181.5%797%Đã duyệt
24Xã Hồ Đắc KiệnNội đồng phía Nam31.322206.584.1%097%Đã duyệt
25Phường Ngã NămNội đồng phía Nam58.588135.981.1%397%Chưa nộp
26Xã Thới An HộiNội đồng phía Nam31.726282.180%097%Chưa nộp
27Xã Đông PhướcĐô thị trung tâm40.105165.894%897%Chưa nộp
28Phường Ninh KiềuĐô thị trung tâm119.547515.490.7%196%Đã duyệt
29Xã Thạnh XuânĐô thị trung tâm41.039522.494.4%596%Đã duyệt
30Xã Trường LongNội đồng phía Nam24.064238.579.2%196%Chưa nộp
31Xã Trường Long TâyNội đồng phía Nam25.313137.583.7%196%Đã duyệt
32Xã Xà PhiênNội đồng phía Nam46.15674.581.6%496%Đã duyệt
33Xã Long PhúVen biển Đông39.763492.685.9%594%Đã duyệt
34Xã Nhu GiaNội đồng phía Nam38.390456.794.6%394%Chờ duyệt
35Xã Trường KhánhVen biển Đông34.621460.783.2%294%Trễ hạn
36Xã Tân Phước HưngNội đồng phía Nam25.745435.691%094%Đã duyệt
37Phường Bình ThủyĐô thị trung tâm62.483543.590.8%393%Chờ duyệt
38Xã Gia HòaNội đồng phía Nam40.135402.778.9%293%Chờ duyệt
39Xã Lịch Hội ThượngVen biển Đông27.913387.398.6%093%Trễ hạn
40Phường Thốt NốtBắc sông Hậu61.387314.194.5%893%Chưa nộp
41Xã Vị Thanh 1Nội đồng phía Nam42.766531.591.4%093%Đã duyệt
42Xã Hỏa LựuNội đồng phía Nam24.095343.196%092%Đã duyệt
43Xã Đông ThuậnBắc sông Hậu24.586400.580.8%192%Đã duyệt
44Xã Thạnh AnBắc sông Hậu30.682559.285.8%191%Chờ duyệt
45Phường Vĩnh PhướcVen biển Đông51.897210.382.4%090%Đã duyệt
46Xã Đông HiệpBắc sông Hậu22.762173.297.5%190%Đã duyệt
47Xã Vĩnh TrinhBắc sông Hậu27.026442.880.7%189%Đã duyệt
48Xã Nhơn ÁiĐô thị trung tâm40.707142.991.9%088%Đã duyệt
49Phường Mỹ QuớiNội đồng phía Nam30.240297.479.9%487%Chờ duyệt
50Xã Vĩnh ViễnNội đồng phía Nam24.432155.382.7%187%Đã duyệt
51Xã An Lạc ThônNội đồng phía Nam56.248220.779.3%185%Chờ duyệt
52Phường Long Phú 1Nội đồng phía Nam30.365120.894%384%Đã duyệt
53Xã Mỹ PhướcNội đồng phía Nam23.539181.879.9%084%Chờ duyệt
54Xã Thới LaiBắc sông Hậu36.371567.584.5%384%Chưa nộp
55Xã Vĩnh HảiVen biển Đông27.820107.284.8%884%Chưa nộp
56Xã Châu ThànhĐô thị trung tâm39.104245.586.4%583%Đã duyệt
57Xã Trường XuânNội đồng phía Nam36.405387.690.6%083%Đã duyệt
58Xã Trần ĐềVen biển Đông52.771123.281.5%083%Đã duyệt
59Xã Vĩnh Thuận ĐôngNội đồng phía Nam39.808409.898.2%083%Đã duyệt
60Xã Phong NẫmNội đồng phía Nam6.416221.190.4%182%Đã duyệt
61Xã Thạnh HòaNội đồng phía Nam63.248592.496.2%082%Chờ duyệt
62Phường Vị ThanhNội đồng phía Nam32.766225.791.1%082%Đã duyệt
63Xã Kế SáchNội đồng phía Nam43.332120.893.6%081%Đã duyệt
64Xã Vĩnh ThạnhBắc sông Hậu30.522254.794.3%081%Đã duyệt
65Phường Mỹ XuyênVen biển Đông51.769259.994.4%380%Đã duyệt
66Phường Sóc TrăngVen biển Đông61.253125.396.6%580%Đã duyệt
67Xã Mỹ HươngNội đồng phía Nam51.41275.785.2%179%Đã duyệt
68Xã Tân LongNội đồng phía Nam35.492220.893.7%879%Đã duyệt
69Phường Long MỹNội đồng phía Nam35.865169.895%378%Đã duyệt
70Xã Nhơn MỹNội đồng phía Nam42.213387.883.6%578%Đã duyệt
71Phường Hưng PhúĐô thị trung tâm58.543307.489.4%377%Đã duyệt
72Xã Lâm TânNội đồng phía Nam32.006524.996.8%376%Chưa nộp
73Xã Thới HưngBắc sông Hậu19.044511.193.7%076%Đã duyệt
74Xã Hòa AnNội đồng phía Nam32.93743887.1%075%Đã duyệt
75Phường Vĩnh ChâuVen biển Đông68.437273.381.9%075%Đã duyệt
76Phường Vị TânNội đồng phía Nam36.07937378.6%075%Đã duyệt
77Phường Long BìnhNội đồng phía Nam26.37843878.8%173%Chờ duyệt
78Xã Trường ThànhBắc sông Hậu37.802554.394.4%073%Chưa nộp
79Xã Ngọc TốVen biển Đông47.207496.981.3%172%Trễ hạn
80Phường Phước ThớiĐô thị trung tâm46.78819089.9%1372%Chưa nộp
81Xã Đại NgãiVen biển Đông24.532433.693.8%672%Chờ duyệt
82Phường Phú LợiVen biển Đông95.516227.598%071%Đã duyệt
83Xã An ThạnhVen biển Đông37.711223.798.8%470%Đã duyệt
84Phường Ngã BảyNội đồng phía Nam37.861587.788.7%070%Đã duyệt
85Phường Thuận HưngBắc sông Hậu56.878280.189.8%070%Đã duyệt
86Xã Tân ThạnhVen biển Đông35.806109.598.2%170%Chờ duyệt
87Xã Lương TâmNội đồng phía Nam24.020456.882.3%469%Chờ duyệt
88Xã Cù Lao DungVen biển Đông44.937222.982.4%068%Chưa nộp
89Xã Hòa TúNội đồng phía Nam24.499337.283.6%068%Đã duyệt
90Xã Phú HữuĐô thị trung tâm41.254196.593.6%568%Đã duyệt
91Xã Thạnh Thới AnVen biển Đông29.019569.186.6%068%Đã duyệt
92Xã Mỹ TúNội đồng phía Nam38.049245.886.7%067%Đã duyệt
93Phường Tân AnĐô thị trung tâm85.997375.494.7%167%Chờ duyệt
94Xã Vị ThủyNội đồng phía Nam32.394243.581.8%067%Chưa nộp
95Xã An NinhVen biển Đông40.181372.281.9%066%Chưa nộp
96Xã Cờ ĐỏBắc sông Hậu42.176166.583.4%066%Đã duyệt
97Xã Liêu TúVen biển Đông31.370253.791.7%066%Đã duyệt
98Xã Phong ĐiềnĐô thị trung tâm51.94917782.3%466%Đã duyệt
99Xã Phú TâmVen biển Đông33.318212.286.7%066%Chưa nộp
100Xã Phụng HiệpNội đồng phía Nam33.408266.590.3%066%Chưa nộp
101Phường Đại ThànhNội đồng phía Nam34.594518.384.3%066%Đã duyệt
102Xã Thạnh PhúBắc sông Hậu25.699414.987.2%463%Chưa nộp
103Phường Tân LộcBắc sông Hậu35.621400.587%162%Đã duyệt